tu chí

Học thuật
Thân thiện
tu chí

Người thanh niên tu chí học hành để có tương lai tốt đẹp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sửa mình, rèn luyện ý chí để cố gắng vươn lên, tiến bộ: "tu chí" chỉ hành động tự sửa đổi bản thân, trau dồi củng cố ý chí nhằm mục đích phấn đấu, cải thiện hoàn cảnh hoặc đạt được thành công tốt hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau thất bại, anh ấy quyết tâm tu chí làm ăn. (Sau thất bại, anh ấy quyết tâm sửa mình để cố gắng kinh doanh.)
    • ấy đã tu chí học hành đỗ đại học. ( ấy đã rèn luyện ý chí học tập thi đỗ đại học.)
    • Nhận ra sai lầm, hứa sẽ tu chí trở thành người tốt. (Nhận ra sai lầm, cậu ấy hứa sẽ sửa mình để trở thành người tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tu chí làm ăn": chuyên tâm, sửa mình để cố gắng trong công việc kinh doanh, mưu sinh.

    • Thấy gia cảnh khó khăn, anh ta tu chí làm ăn. (Thấy hoàn cảnh gia đình khó khăn, anh ta chuyên tâm cố gắng làm ăn.)
  • "tu chí học hành": rèn luyện ý chí, chăm chỉ học tập.

    • Từ nay trở đi, tôi sẽ tu chí học hành. (Từ nay trở đi, tôi sẽ chăm chỉ rèn luyện để học tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Tu tỉnh (động từ): tự thức tỉnh, sửa mình cho tốt lên (thường sau một sai lầm).

    • Sau một thời gian sa ngã, đã biết tu tỉnh. (Sau một thời gian sa ngã, cậu ấy đã biết tự thức tỉnh sửa mình.)
  • Tu thân (động từ): sửa mình, rèn luyện bản thân (theo nghĩa rộng về đạo đức, nhân cách).

    • Cổ nhân dạy phải biết tu thân, tề gia, trị quốc. (Người xưa dạy phải biết rèn luyện bản thân, sắp xếp gia đình, trị vì đất nước.)
  • Lập chí (động từ): xây dựng, xác định chí hướng cho mình.

    • Thanh niên phải biết lập chí cho tương lai. (Thanh niên phải biết xác định chí hướng cho tương lai.)
Từ đồng nghĩa
  • Sửa mình: tự sửa chữa những điểm chưa tốt của bản thân.
  • Rèn luyện: luyện tập để trở nên tốt hơn, cứng cỏi hơn.
  • Phấn đấu: cố gắng hết sức để đạt mục tiêu.
Từ trái nghĩa
  • Buông xuôi: từ bỏ, không còn cố gắng nữa.
  • Nản chí: mất hết ý chí, tinh thần phấn đấu.
  • Sa ngã: lầm đường lạc lối, sa vào những điều không tốt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Thất bại mẹ thành công": Nhấn mạnh việc từ thất bại rút kinh nghiệm, tu chí để đi đến thành công.

    • Đừng nản lòng, thất bại mẹ thành công, hãy tu chí làm lại. (Đừng nản lòng, thất bại mẹ thành công, hãy sửa mình cố gắng làm lại.)
  • " chí thì nên": ý chí, quyết tâm thì ắt sẽ làm nên.

    • Câu tục ngữ " chí thì nên" khuyên người ta phải biết tu chí phấn đấu. (Câu tục ngữ " chí thì nên" khuyên người ta phải biết rèn luyện ý chí để phấn đấu.)
tu chí

Người thanh niên tu chí học hành để có tương lai tốt đẹp.

  1. Sửa mình để cố gắng tiến lên: Tu chí làm ăn.